Welcome to our website ! CÂU LAC BỘ VIOLET BẮC GIANG !
Chào mừng quý vị đến với Website: CÂU LẠC BỘ Violet Bắc Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề+ĐA KTCK1- Địa lý 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 22-12-2009
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Lan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 22-12-2009
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Điểm
phiếu kiểm tra định kì lần 1 năm học 2009 - 2010
Môn: Địa lí - Lớp 5
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......... Trường: ..................................................
Câu 1. Nối mỗi ô ở cột A với một ô ở cột B sao cho phù hợp.
Câu 2. Điền vào bảng dưới đây các loại cây trồng, vật nuôi cho phù hợp với từng vùng.
Vùng
Cây trồng
Vật nuôi
Núi và cao nguyên
.................................................................
.................................................................
....................................................
....................................................
Đồng bằng
.................................................................
.................................................................
....................................................
....................................................
Câu 3. Điền tiếp nội dung còn thiếu vào chỗ chấm (...)
Đất nước ta vừa có đất liền vừa có ........................................, đảo và quần đảo. Phần đất liền hẹp ngang, chiều dài theo chiều ................................., với đường bờ biển cong như hình ................................... Biển bao bọc phía ......................... nam và tây nam phần đất liền.
Câu 4. Hãy nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta.
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm
Môn Địa lí 5
Câu 1 (3 điểm). Học sinh nối đúng mỗi ý được 0,75 điểm
Câu 2 (3 điểm). HS điền đầy đủ thông tin ở mỗi ô được 0,75 điểm
Vùng
Cây trồng
Vật nuôi
Núi và cao nguyên
Trồng nhiều cây công nghiệp:cà phê, cao su, hồ tiêu...
Trâu, bò, dê...
Đồng bằng
Trồng nhiều lúa
Lợn và gia cầm: gà,vịt...
Câu 3 (2 điểm). HS điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Các từ được điền lần lượt như sau: biển; bờ biển; chữ S; đông.
Câu 4 (2 điểm). HS trả lời được đầy đủ vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta được 2 điểm.
- Điều hoà khí hậu.
- Cung cấp nhiều sản vật, đặc biệt là gỗ
phiếu kiểm tra định kì lần 1 năm học 2009 - 2010
Môn: Địa lí - Lớp 5
Thời gian làm bài: 35 phút
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ......... Trường: ..................................................
Câu 1. Nối mỗi ô ở cột A với một ô ở cột B sao cho phù hợp.
Câu 2. Điền vào bảng dưới đây các loại cây trồng, vật nuôi cho phù hợp với từng vùng.
Vùng
Cây trồng
Vật nuôi
Núi và cao nguyên
.................................................................
.................................................................
....................................................
....................................................
Đồng bằng
.................................................................
.................................................................
....................................................
....................................................
Câu 3. Điền tiếp nội dung còn thiếu vào chỗ chấm (...)
Đất nước ta vừa có đất liền vừa có ........................................, đảo và quần đảo. Phần đất liền hẹp ngang, chiều dài theo chiều ................................., với đường bờ biển cong như hình ................................... Biển bao bọc phía ......................... nam và tây nam phần đất liền.
Câu 4. Hãy nêu vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta.
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Hướng dẫn chấm
Môn Địa lí 5
Câu 1 (3 điểm). Học sinh nối đúng mỗi ý được 0,75 điểm
Câu 2 (3 điểm). HS điền đầy đủ thông tin ở mỗi ô được 0,75 điểm
Vùng
Cây trồng
Vật nuôi
Núi và cao nguyên
Trồng nhiều cây công nghiệp:cà phê, cao su, hồ tiêu...
Trâu, bò, dê...
Đồng bằng
Trồng nhiều lúa
Lợn và gia cầm: gà,vịt...
Câu 3 (2 điểm). HS điền đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Các từ được điền lần lượt như sau: biển; bờ biển; chữ S; đông.
Câu 4 (2 điểm). HS trả lời được đầy đủ vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất của nhân dân ta được 2 điểm.
- Điều hoà khí hậu.
- Cung cấp nhiều sản vật, đặc biệt là gỗ
 

















Các ý kiến mới nhất