Welcome to our website ! CÂU LAC BỘ VIOLET BẮC GIANG !
Chào mừng quý vị đến với Website: CÂU LẠC BỘ Violet Bắc Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáp Thị Trinh
Ngày gửi: 18h:07' 26-04-2024
Dung lượng: 231.0 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Giáp Thị Trinh
Ngày gửi: 18h:07' 26-04-2024
Dung lượng: 231.0 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
Thứ
ngày
tháng
năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét
………………………………………………
……………………..
……………………………..
………………………………………
Trường Tiểu học Long Phước
Họ và tên: ……………………..
…………………………………
Học sinh lớp: 4/………………
Điểm
Chữ ký giám thị:
GT1:……………
GT2:……………
Chữ ký Giám
khảo:
GK1:……………..
GK2:……………..
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là: (0.5 điểm)
A. 10 000
B. 99 999
C. 99 998
D. 90 000
Câu 2: Giá trị của chữ số 6 trong số 67 129 là: (0.5 điểm)
A. 6 000
B. 60 000
C. 600 000
D. 6 000 000
Câu 3: Giá trị của biểu thức a x b x c nếu a = 12; b = 4; c = 2 là: (0,5 điểm)
A. 96
B. 50
C. 72
D. 32
Câu 4: 62 giờ = ....... ngày.......giờ (0.5 điểm)
A. 1 ngày 2 giờ
B. 2 ngày 2 giờ
C. 2 ngày 14 giờ
D. 1 ngày 14 giờ
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc vuông? (0.5 điểm)
A
A. Hình A
C
B
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình B và C
Câu 6: Dưới đây là hình ảnh cây cà chua của mỗi lớp trồng ở vườn trường.
Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn thành bảng thống kê số liệu. (0.5 điểm)
Lớp
4A
4B
4C
4D
4E
Số quả
……….
.........
.........
.........
..........
Câu 7: Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn: (0.5 điểm)
A. 16 642; 16 624; 16 743; 16 742
B. 16 624; 16 642; 16 742; 16 743
C. 16 742; 16 624; 16 642; 16 743
D. 16 642; 16 624; 16 742; 16 743
Câu 8: Mẹ mua 4 hộp sữa và 2 kg đường. Mỗi hộp sữa có giá 8 000 đồng, 1 kg
đường có giá 22 000 đồng. Hỏi mẹ đã mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?
(0.5 điểm)
A. 96 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 72 000 đồng
D. 76 000 đồng
Câu 9: Kết quả của phép tính 5 x 13 + 5 x 7 là: (0.5 điểm)
A. 50
B. 75
C. 1000
D. 100
Câu 10. Trong hình vẽ bên, hãy viết: (0.5 điểm)
a) Một cặp cạnh song song:......................................
b) Một cặp cạnh vuông góc:........................................
Câu 11: Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường tiểu học.
(0.5 điểm)
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
200
224
250
238
200
Biểu đồ cột sau thể hiện các số liệu trên.
a) Hoàn thiện biểu đồ bên.
b) Viết tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Tính hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau và số bé nhất có năm
chữ số: (0.5 điểm)
A. 88765
B. 88531
C. 99999
D. 89999
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a/ 54 124 + 14 526
b/ 74 624 – 17 632
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c/
5 982 × 5
d/
35 658 : 9
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 14: Có ba kho thóc. Kho thứ nhất chứa 5 824 kg thóc. Kho thứ hai chứa ít hơn
kho thứ nhất 1 476 kg nhưng lại nhiều hơn kho thứ ba 540 kg. Hỏi cả ba kho chứa
được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? (2 điểm)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 15: Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất: (1.0 điểm)
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
C
B
A
C
B
9;15;13;13;8
B
D
D
10
a) AB//DC
b) DC vuông
với AH
Câu 11:
a/ Hoàn thiện biểu đồ (0,25đ)
b/ Tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều: Khối Một; khối Năm;
khối Hai; khối Bốn; khối Ba. (0,25đ)
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
12
A
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
Câu 14 (2 điểm):
Bài giải
Kho thứ hai chứa số ki-lô-gam thóc là:
5 824 – 1 476 = 4 348 (kg)
0,25 điểm
0,5 điểm
Kho thứ ba chứa số ki-lô-gam thóc là:
4 348 – 540 = 3 808 (kg)
0,25 điểm
Cả ba kho chứa được tất cả số ki-lô-gam là:
5 824 + 4 348 + 3 808 = 13 980 (kg)
0,25 điểm
0,25 điểm
Đáp số: 13 980 kg 0,25 điểm
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép tính tiếp
theo
Câu 15 (1 điểm): Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 99) + (22 + 88) + (33 + 77) + (44 + 66) + 55
= 110 + 110 + 110 + 110 + 55
= 440 + 55
= 995
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
- HẾT -
0,25 điểm
ngày
tháng
năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét
………………………………………………
……………………..
……………………………..
………………………………………
Trường Tiểu học Long Phước
Họ và tên: ……………………..
…………………………………
Học sinh lớp: 4/………………
Điểm
Chữ ký giám thị:
GT1:……………
GT2:……………
Chữ ký Giám
khảo:
GK1:……………..
GK2:……………..
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Số chẵn lớn nhất có năm chữ số là: (0.5 điểm)
A. 10 000
B. 99 999
C. 99 998
D. 90 000
Câu 2: Giá trị của chữ số 6 trong số 67 129 là: (0.5 điểm)
A. 6 000
B. 60 000
C. 600 000
D. 6 000 000
Câu 3: Giá trị của biểu thức a x b x c nếu a = 12; b = 4; c = 2 là: (0,5 điểm)
A. 96
B. 50
C. 72
D. 32
Câu 4: 62 giờ = ....... ngày.......giờ (0.5 điểm)
A. 1 ngày 2 giờ
B. 2 ngày 2 giờ
C. 2 ngày 14 giờ
D. 1 ngày 14 giờ
Câu 5: Trong các hình dưới đây, hình nào có hai góc vuông? (0.5 điểm)
A
A. Hình A
C
B
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình B và C
Câu 6: Dưới đây là hình ảnh cây cà chua của mỗi lớp trồng ở vườn trường.
Đếm số quả cà chua ở mỗi cây để hoàn thành bảng thống kê số liệu. (0.5 điểm)
Lớp
4A
4B
4C
4D
4E
Số quả
……….
.........
.........
.........
..........
Câu 7: Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn: (0.5 điểm)
A. 16 642; 16 624; 16 743; 16 742
B. 16 624; 16 642; 16 742; 16 743
C. 16 742; 16 624; 16 642; 16 743
D. 16 642; 16 624; 16 742; 16 743
Câu 8: Mẹ mua 4 hộp sữa và 2 kg đường. Mỗi hộp sữa có giá 8 000 đồng, 1 kg
đường có giá 22 000 đồng. Hỏi mẹ đã mua cả sữa và đường hết bao nhiêu tiền?
(0.5 điểm)
A. 96 000 đồng
B. 50 000 đồng
C. 72 000 đồng
D. 76 000 đồng
Câu 9: Kết quả của phép tính 5 x 13 + 5 x 7 là: (0.5 điểm)
A. 50
B. 75
C. 1000
D. 100
Câu 10. Trong hình vẽ bên, hãy viết: (0.5 điểm)
a) Một cặp cạnh song song:......................................
b) Một cặp cạnh vuông góc:........................................
Câu 11: Cho bảng thống kê số học sinh theo các khối lớp của một trường tiểu học.
(0.5 điểm)
Khối lớp
Một
Hai
Ba
Bốn
Năm
Số học sinh
200
224
250
238
200
Biểu đồ cột sau thể hiện các số liệu trên.
a) Hoàn thiện biểu đồ bên.
b) Viết tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều.
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Tính hiệu của số lớn nhất có năm chữ số khác nhau và số bé nhất có năm
chữ số: (0.5 điểm)
A. 88765
B. 88531
C. 99999
D. 89999
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a/ 54 124 + 14 526
b/ 74 624 – 17 632
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c/
5 982 × 5
d/
35 658 : 9
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 14: Có ba kho thóc. Kho thứ nhất chứa 5 824 kg thóc. Kho thứ hai chứa ít hơn
kho thứ nhất 1 476 kg nhưng lại nhiều hơn kho thứ ba 540 kg. Hỏi cả ba kho chứa
được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam? (2 điểm)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 15: Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất: (1.0 điểm)
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
C
B
A
C
B
9;15;13;13;8
B
D
D
10
a) AB//DC
b) DC vuông
với AH
Câu 11:
a/ Hoàn thiện biểu đồ (0,25đ)
b/ Tên các khối lớp theo thứ tự số học sinh từ ít đến nhiều: Khối Một; khối Năm;
khối Hai; khối Bốn; khối Ba. (0,25đ)
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
12
A
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
Câu 14 (2 điểm):
Bài giải
Kho thứ hai chứa số ki-lô-gam thóc là:
5 824 – 1 476 = 4 348 (kg)
0,25 điểm
0,5 điểm
Kho thứ ba chứa số ki-lô-gam thóc là:
4 348 – 540 = 3 808 (kg)
0,25 điểm
Cả ba kho chứa được tất cả số ki-lô-gam là:
5 824 + 4 348 + 3 808 = 13 980 (kg)
0,25 điểm
0,25 điểm
Đáp số: 13 980 kg 0,25 điểm
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép tính tiếp
theo
Câu 15 (1 điểm): Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất:
11 + 22 + 33 + 44 + 55 + 66 + 77 + 88 + 99
= (11 + 99) + (22 + 88) + (33 + 77) + (44 + 66) + 55
= 110 + 110 + 110 + 110 + 55
= 440 + 55
= 995
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
- HẾT -
0,25 điểm
 

















Các ý kiến mới nhất