CẬP NHẬT THỜI GIAN

Chào mừng các Thầy/Cô đến với WEBSTE: CÂU LAC BỘ VIOLET TỈNH BẮC GIANG

Quản trị: Vũ Mạnh Điệp
(

LIÊN KẾT CLB VIOLET

Websie trực thuộc.

TRANG CẤP TRÊN

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Quan trị (Vũ Mạnh Điệp))
  • (Thầy Đỗ Mạnh Hà)
  • (Thầy Nguyễn Lương Hùng)
  • (Thầy Trương Hoàng Anh)
  • (Vũ Ngọc Dũng 0979163125)
  • (Nguyễn Thị Thuận)
  • (Đồng Đức Thiện 094612679)
  • (Nguyễn Văn Bường)
  • (Trần Văn Nghĩa)
  • (Nguyễn Thị Thu Hường)
  • (Dương Hồng Sơn)
  • (Trương Quang Hữu)
  • (Nguyễn Thị Hậu)
  • (Nguyễn Văn Hợi)
  • (Hoàng Viết Quý)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_phong_thu_vien.jpg Toan5KetnoiBai1OntapsotunhienTiet1trang6.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet2Trang30.jpg Toan5KetnoiBai9LuyentapchungTiet3Trang31.jpg IMG20240223151732.jpg IMG20240103091955.jpg IMG20240223144040.jpg IMG20240223140316.jpg Xep_sach_nghe_thuat_bac_giap.jpg Phong_thu_vien.flv Co_so_vat_chat_trong_thu_vien_4.jpg Co_so_vat_chat_trong_thu_vien_1.jpg Co_so_vat_chat_trong_thu_vien_2.jpg Co_so_vat_chat_trong_thu_vien_3.jpg 16.png Sun_1.png ClipartKey_135275.png ClipartKey_39238.png ClipartKey_39026.png ClipartKey_191402.png

    Thành viên trực tuyến

    6 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Welcome to our website ! CÂU LAC BỘ VIOLET BẮC GIANG !

    Chào mừng quý vị đến với Website: CÂU LẠC BỘ Violet Bắc Giang.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG TV3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hồ Đình Minh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:19' 02-03-2011
    Dung lượng: 42.5 KB
    Số lượt tải: 254
    Số lượt thích: 0 người

    Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

    Câu 1: Đọc bài thơ sau và trả lời câu hỏi:
    Nghe thầy đọc thơ
    Em nghe thầy đọc bao ngày
    Tiếng thơ đỏ nắng xanh cây quanh nhà
    Mái chèo nghiêng mặt sông xa
    Bâng khuâng nghe vọng tiếng bà năm xưa
    Nghe trăng thở động tàu dừa
    Rào rào nghe đổ cơn mưa giữa trời
    ...Đêm nay thầy ở đâu rồi
    Nhớ thầy em lại lặng ngồi em nghe.
    Trần Đăng Khoa
    a/. Những câu thơ nào được dùng theo hình thức nhân hóa.
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    b/. Nêu tác dụng của biện pháp nhân hóa.
    ..............................................................................................................................
    .........................................................................................................................................
    ..................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 2: Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi:
    “Những cái cầu ơi yêu sao yêu ghê!
    Nhện qua chum nước bắt cầu tơ nhỏ;
    Con sáo sang sông bắt cầu ngọn gió;
    Con kiến qua ngòi bắt cầu lá tre”.
    Phạm Tiến Duật
    a/. Những con vật nào đã được nhân hóa.
    .........................................................................................................................................
    b/. Chúng được nhân hóa bằng cách nào?
    ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 3: Tìm các từ tương đương với các từ thường được dùng ở Nam Bộ sau:
    Nhà trệt: .................; mè: ..............; heo: .............; trái cây:......................
    Té:..................; sạ:..............................; bông điệp:..............................
    Câu 4: Thêm vế thứ hai cho các cụm từ sau:
    Vui như...................; cười như............................; khóc như...........................
    Ướt như...................; Yếu như............................; Chậm như..........................
    Ăn như.....................; Học như............................; Nói như.............................




    Câu 5: Đặt câu theo mẫu Ai thế nào? Để nói về:
    a/. Một người học sinh.
    b/. Vườn hoa nhà em.
    c/. Phòng học của lớp.
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 6: Viết một bài văn kể về người mẹ thương yêu của em
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................




















    ĐÁP ÁN
    Câu 1:
    a/. Tiếng thơ đỏ nắng xanh cây quanh nhà.
    Mái chèo nghiêng mặt sông xa.
    Nghe trăng thở động tàu dừa.
    b/. Lời thơ giúp tác giả cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên vốn gần gũi thân quen nay bỗng rực rỡ sắc màu tươi thắm hơn lên. Hình ảnh “đỏ nắng xanh cây” cho ta cảm giác về sắc màu cũng chuyển động . Lời thơ với hình thức nhân hóa khơi dậy những kỉ niệm lắng sâu trong kí ức tạo nên những tình cảm và hình ảnh mái chèo trên sông nước, về tàu dừa rung động.
    Câu 2:
    a/. con nhện, con sáo, con kiến đã được nhân hóa.
    b/. Các con vật ấy được nhân hóa bằng cách tác giả tạo cho chúng biết “qua” biết “sang” biết lao động “bắt cầu” như những công trình kĩ sư bắt cầu tài giỏi.
    Câu 3: Tìm các từ tương đương với các từ thường được dùng ở Nam Bộ sau:
    Nhà trệt: nhà một tầng; mè: vừng; heo: lợn; trái cây: quả
    Té: ngã; sạ: gieo (thóc) thẳng ở các ruộng nước; bông điệp: hoa phượng

    Câu 4: Thêm vế thứ hai cho các cụm từ sau:
    Vui như hội (tết); cười như nắc nẻ; khóc như mưa
    Ướt như chuột lột; Yếu như sên; Chậm như rùa
    Ăn như tằm ăn rỗi; Học như cuốc kêu; Nói như vẹt (sáo)
    Câu 5: Học sinh đặt tùy ý. Ví dụ:
    a/. Bạn Anh Thư lớp trưởng của chúng tôi rất chu đáo trong mọi công việc của lớp.
    b/.Vườn hoa nhà em rực rỡ muôn màu, tỏa ngát hương thơm trong sáng mùa thu.
    c/. Phòng học của lớp chúng tôi thật rộng rãi và sạch sẽ, ngăn nắp.
    Câu 6:
    Giới thiệu về tuổi, hình dáng bên ngoài, tính tình.
    Công việc.
    Sự quan tâm của mẹ đối với con cái, với gia đình.














     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML

    Nhúng mã HTML