Welcome to our website ! CÂU LAC BỘ VIOLET BẮC GIANG !
Chào mừng quý vị đến với Website: CÂU LẠC BỘ Violet Bắc Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáp Thị Trinh
Ngày gửi: 18h:07' 26-04-2024
Dung lượng: 139.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Giáp Thị Trinh
Ngày gửi: 18h:07' 26-04-2024
Dung lượng: 139.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
Thứ
ngày
tháng
năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét
………………………………………………
……………………..
……………………………..
………………………………………
Trường Tiểu học Long Phước
Họ và tên: ……………………..
…………………………………
Học sinh lớp: 4/………………
Điểm
Chữ ký giám thị:
GT1:……………
GT2:……………
Chữ ký Giám
khảo:
GK1:……………..
GK2:……………..
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Số gồm 8 triệu, 7 chục nghìn, 2 chục, 2 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
A. 8 722
B. 8 070 202
C. 800 722
D. 8 070 022
Câu 2: Kết quả của biểu thức 4564 – (125 × 3) là : (0,5 điểm)
A. 375
B. 2397
C. 4189
D. 5610
Câu 3: Giá trị của biểu thức a x b + c nếu a = 25; b = 4; c = 50 là: (0,5 điểm)
A. 96
B. 100
C. 200
Câu 4:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm : (0,5 điểm)
5 phút 35 giây = ………giây là:
A. 300 giây
B. 335 giây
C. 535 giây
D. 150
D. 303 giây
Câu 5: Trong hình bên có mấy góc nhọn ? (0.5 điểm)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Dưới đây là lượng nước trong mỗi bình:
Hoàn thành số liệu trong mỗi bình sau:
….
….
….……
….
Câu 7: Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn : (0.5 điểm)
A. 800g, 1kg, 1kg200g, 1kg500g
C. 1kg500g, 1kg200g, 1kg, 800g
B. 1kg200, 1kg, 800g, 1kg 500g
D. 1kg, 800g, 1kg200, 1kg500g
Câu 8: Một tuần, cửa hàng bán được 35 quyển sách. Hỏi 4 ngày, cửa hàng bán
được bao nhiêu quyển sách? (0.5 điểm)
A. 15 quyển sách
B. 12 quyển sách
C. 28 quyển sách
D. 20 quyển sách
Câu 9: Giá trị biểu thức 1028 + 1028 : a với a = 4 là : (0,5 điểm)
A. 1285
B. 514
C. 2056
Câu 10. Trong hình vẽ bên, hãy viết: (0.5 điểm)
D. 4
Một cặp cạnh vuông góc:........................................
Câu 11: Cho biểu đồ sau: (0.5 điểm
Quan sát biểu đồ trên, thôn nào thu hoạch được ít tấn thóc nhất?
A. Thôn A
B. Thôn B
C. Thôn C
D. Thôn D
Câu 12: Tổng của hai số là số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau. Số thứ nhất là số
bé nhất có sáu chữ số. Tìm số thứ hai: (0.5 điểm)
A. 887654
B. 87456
C. 45867
D. 86456
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a/ 37 235 + 23 536
b/ 85 726 – 48 319
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c/
3 645 × 4
d/
35 987 : 7
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 14: Bảo mua 1 quyển vở và 2 cái bút chì. Mỗi quyển vở có giá 9 000 đồng, mỗi
cái bút chì có giá ít hơn mỗi quyển vở là 4 000 đồng. Hỏi Bảo đã mua cả vở và bút
chì hết bap nhiêu tiền? (2 điểm)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
D
C
D
B
B
800,
1000,500,900
A
D
A
10
DC
vuông
với AH
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
+
37 235
85 726
23 536
- 48 319
60 771
37 407
3645
x
4
35 987
7
09
5141
14580
28
07
0
Câu 14: (2 điểm)
Bài giải
Giá tiền mỗi cái bút chì là:
( 0,25 điểm)
9 000 – 4 000 = 5 000 (đồng)
( 0,5 điểm)
Số tiền Bảo mua bút chì là: ( 0,25 điểm)
5 000 x 2 = 10 000 (đồng) ( 0,25 điểm)
Số tiền Bảo mua cả vở và bút chì là:
( 0,25 điểm)
9 000 + 10 000 = 19 000 (đồng) ( 0,25 điểm)
Đáp án: 19 000 (đồng)
( 0,25 điểm)
11
12
A
A
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép tính tiếp
theo
Câu 15: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
= (1111 + 8889) + (2222 + 7778) + (4444 + 5556)
=
=
10000
+
10000
30000
- HẾT -
+ 10000
ngày
tháng
năm 2023
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2023 – 2024
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian làm bài: 40 phút
Nhận xét
………………………………………………
……………………..
……………………………..
………………………………………
Trường Tiểu học Long Phước
Họ và tên: ……………………..
…………………………………
Học sinh lớp: 4/………………
Điểm
Chữ ký giám thị:
GT1:……………
GT2:……………
Chữ ký Giám
khảo:
GK1:……………..
GK2:……………..
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Em khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Số gồm 8 triệu, 7 chục nghìn, 2 chục, 2 đơn vị viết là: (0,5 điểm)
A. 8 722
B. 8 070 202
C. 800 722
D. 8 070 022
Câu 2: Kết quả của biểu thức 4564 – (125 × 3) là : (0,5 điểm)
A. 375
B. 2397
C. 4189
D. 5610
Câu 3: Giá trị của biểu thức a x b + c nếu a = 25; b = 4; c = 50 là: (0,5 điểm)
A. 96
B. 100
C. 200
Câu 4:Số thích hợp để viết vào chỗ chấm : (0,5 điểm)
5 phút 35 giây = ………giây là:
A. 300 giây
B. 335 giây
C. 535 giây
D. 150
D. 303 giây
Câu 5: Trong hình bên có mấy góc nhọn ? (0.5 điểm)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 6: Dưới đây là lượng nước trong mỗi bình:
Hoàn thành số liệu trong mỗi bình sau:
….
….
….……
….
Câu 7: Dãy số liệu nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn : (0.5 điểm)
A. 800g, 1kg, 1kg200g, 1kg500g
C. 1kg500g, 1kg200g, 1kg, 800g
B. 1kg200, 1kg, 800g, 1kg 500g
D. 1kg, 800g, 1kg200, 1kg500g
Câu 8: Một tuần, cửa hàng bán được 35 quyển sách. Hỏi 4 ngày, cửa hàng bán
được bao nhiêu quyển sách? (0.5 điểm)
A. 15 quyển sách
B. 12 quyển sách
C. 28 quyển sách
D. 20 quyển sách
Câu 9: Giá trị biểu thức 1028 + 1028 : a với a = 4 là : (0,5 điểm)
A. 1285
B. 514
C. 2056
Câu 10. Trong hình vẽ bên, hãy viết: (0.5 điểm)
D. 4
Một cặp cạnh vuông góc:........................................
Câu 11: Cho biểu đồ sau: (0.5 điểm
Quan sát biểu đồ trên, thôn nào thu hoạch được ít tấn thóc nhất?
A. Thôn A
B. Thôn B
C. Thôn C
D. Thôn D
Câu 12: Tổng của hai số là số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau. Số thứ nhất là số
bé nhất có sáu chữ số. Tìm số thứ hai: (0.5 điểm)
A. 887654
B. 87456
C. 45867
D. 86456
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 13: Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a/ 37 235 + 23 536
b/ 85 726 – 48 319
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
c/
3 645 × 4
d/
35 987 : 7
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 14: Bảo mua 1 quyển vở và 2 cái bút chì. Mỗi quyển vở có giá 9 000 đồng, mỗi
cái bút chì có giá ít hơn mỗi quyển vở là 4 000 đồng. Hỏi Bảo đã mua cả vở và bút
chì hết bap nhiêu tiền? (2 điểm)
Bài giải
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 15: Tính bằng cách thuận tiện: (1 điểm)
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
- HẾT -
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 4
I. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp
án
D
C
D
B
B
800,
1000,500,900
A
D
A
10
DC
vuông
với AH
II. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 13: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
Mỗi bài đúng đạt 0,25 điểm.
+
37 235
85 726
23 536
- 48 319
60 771
37 407
3645
x
4
35 987
7
09
5141
14580
28
07
0
Câu 14: (2 điểm)
Bài giải
Giá tiền mỗi cái bút chì là:
( 0,25 điểm)
9 000 – 4 000 = 5 000 (đồng)
( 0,5 điểm)
Số tiền Bảo mua bút chì là: ( 0,25 điểm)
5 000 x 2 = 10 000 (đồng) ( 0,25 điểm)
Số tiền Bảo mua cả vở và bút chì là:
( 0,25 điểm)
9 000 + 10 000 = 19 000 (đồng) ( 0,25 điểm)
Đáp án: 19 000 (đồng)
( 0,25 điểm)
11
12
A
A
Lưu ý :
- Lời giải đúng, phép tính sai, cho điểm lời giải.
- Lời giải sai, phép tính đúng, không cho điểm, chỉ sử dụng kết quả cho phép tính tiếp
theo
Câu 15: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện:
1111 + 2222 + 4444 + 5556 + 7778 + 8889
= (1111 + 8889) + (2222 + 7778) + (4444 + 5556)
=
=
10000
+
10000
30000
- HẾT -
+ 10000
 

















Các ý kiến mới nhất