Welcome to our website ! CÂU LAC BỘ VIOLET BẮC GIANG !
Chào mừng quý vị đến với Website: CÂU LẠC BỘ Violet Bắc Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT kỳ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Giáp Thị Trinh
Ngày gửi: 09h:20' 04-05-2024
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 363
Nguồn:
Người gửi: Giáp Thị Trinh
Ngày gửi: 09h:20' 04-05-2024
Dung lượng: 130.0 KB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023-2024
.............................................................................
Môn: Toán - Lớp 2
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên: ............................................................................................... Lớp 2 ............Trường TH Lương Văn Nắm
.............................................................................
PHẦN I. Trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng nhất: (M1)
Số tròn chục có hai chữ số lớn nhất nhỏ hơn 98 là:
A.90
B.99
C.70
D.87
Câu 2. (0,5 điểm) Cho dãy số: 22; 24; 26, ...,...; 32; 34. Hai số điền vào chỗ chấm trong dãy
là: (M1)
A.28,30
B.27,28
C.29,31
D.30,31
Câu 3. (0,5 điểm) Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật? (M2)
A. Lít
B. Xăng-ti-mét
C. Ki-lô-gam
D. Không có
Câu 4. (0,5 điểm) Chiều dài của cái giường em nằm ước chừng là: (M2)
A. 50 cm
B. 2 m
C. 2 cm
D. 10 dm
Câu 5. (0,5 điểm) Trong phép tính 89 – 34 = 55, số 89 được gọi là gì? (M1)
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số trừ
D. Số bị trừ
Câu 6. (0,5 điểm) Hình vẽ bên có ba điểm nào thẳng hàng? (M2)
A. Ba điểm B, D, C
B. Ba điểm A, B, D
C. Ba điểm A, B, C
D. Ba điểm A, D, C
Câu 7. (1 điểm) Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô
phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại
bao nhiêu món quà? (M2)
A. 70 món quà
B. 45 món quà
C. 25 món quà
D. 35 món quà
PHẦN II. Tự luận (6 điểm)
Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính. (M1)
a) 55 + 36
b) 43 + 37
c) 63 - 44
d) 100 - 66
Câu 9. (1điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống. (M2)
Câu 10. (2điểm) Nhà bạn Nga có 41 con gà và có nhiều hơn nhà bạn Hoa 8 con gà. Hỏi nhà
bạn Hoa có bao nhiêu con gà ?(M3)
Bài giải
Câu 11. (1điểm) Tính độ dài của đường gấp khúc MNPQ. ( M2)
Bài giải
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 2 CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
I . TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
A
A
C
B
D
A
C
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 8. ( 2điểm)Mỗi bài đặt tính đúng được 0,5 đ, tính đúng kết quả được 0,5 đ.
Câu 9. ( 1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm.
Câu 10.(2 điểm)
Bài giải
Nhà bạn Hoa có số con gà là:
41 – 8 = 33 ( con gà)
(0,5 điểm)
(1 điểm)
Đáp số: 33 ( con gà)
(0,5 điểm).
Câu 11. (1điểm)
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: (0,25đ)
4+2+3 = 9 (cm)
(0,5đ)
Đáp số: 9 cm
(0,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 – CUỐI KÌ I
(2023– 2024)
Mạch Số câu và
Mức 1
KT,KN số điểm
TN
TL
Số tự
Số câu
3
1
nhiên,
phép
Số điểm
1,5
2
tính
với
1,2,5
8
STN
Câu số
Đại lượng Số câu
và đo đại
lượng Số điểm
Câu số
Số câu
Yếu tố
hình học
Số điểm
Giải toán
có lời văn
Câu số
Số câu
Số điểm
Tổng
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
1
1,5
2
1,2,5
8
2
1
2
1
1
1
1
1
3,4
9
3,4
9
1
1
1
1
0,5
1
0,5
1
6
11
6
11
1
1
1
1
1
2
1
2
7
10
7
10
Câu số
Số câu
3
1
4
2
1
7
4
Số điểm
1,5
2
2,5
2
2
4
6
%
35%
45%
20%
100%
Nhận xét
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2023-2024
.............................................................................
Môn: Toán - Lớp 2
(Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên: ............................................................................................... Lớp 2 ............Trường TH Lương Văn Nắm
.............................................................................
PHẦN I. Trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. ( 0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng nhất: (M1)
Số tròn chục có hai chữ số lớn nhất nhỏ hơn 98 là:
A.90
B.99
C.70
D.87
Câu 2. (0,5 điểm) Cho dãy số: 22; 24; 26, ...,...; 32; 34. Hai số điền vào chỗ chấm trong dãy
là: (M1)
A.28,30
B.27,28
C.29,31
D.30,31
Câu 3. (0,5 điểm) Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật? (M2)
A. Lít
B. Xăng-ti-mét
C. Ki-lô-gam
D. Không có
Câu 4. (0,5 điểm) Chiều dài của cái giường em nằm ước chừng là: (M2)
A. 50 cm
B. 2 m
C. 2 cm
D. 10 dm
Câu 5. (0,5 điểm) Trong phép tính 89 – 34 = 55, số 89 được gọi là gì? (M1)
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số trừ
D. Số bị trừ
Câu 6. (0,5 điểm) Hình vẽ bên có ba điểm nào thẳng hàng? (M2)
A. Ba điểm B, D, C
B. Ba điểm A, B, D
C. Ba điểm A, B, C
D. Ba điểm A, D, C
Câu 7. (1 điểm) Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô
phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại
bao nhiêu món quà? (M2)
A. 70 món quà
B. 45 món quà
C. 25 món quà
D. 35 món quà
PHẦN II. Tự luận (6 điểm)
Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính. (M1)
a) 55 + 36
b) 43 + 37
c) 63 - 44
d) 100 - 66
Câu 9. (1điểm) Điền số đo thích hợp vào ô trống. (M2)
Câu 10. (2điểm) Nhà bạn Nga có 41 con gà và có nhiều hơn nhà bạn Hoa 8 con gà. Hỏi nhà
bạn Hoa có bao nhiêu con gà ?(M3)
Bài giải
Câu 11. (1điểm) Tính độ dài của đường gấp khúc MNPQ. ( M2)
Bài giải
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 2 CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
I . TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
A
A
C
B
D
A
C
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 8. ( 2điểm)Mỗi bài đặt tính đúng được 0,5 đ, tính đúng kết quả được 0,5 đ.
Câu 9. ( 1 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm.
Câu 10.(2 điểm)
Bài giải
Nhà bạn Hoa có số con gà là:
41 – 8 = 33 ( con gà)
(0,5 điểm)
(1 điểm)
Đáp số: 33 ( con gà)
(0,5 điểm).
Câu 11. (1điểm)
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là: (0,25đ)
4+2+3 = 9 (cm)
(0,5đ)
Đáp số: 9 cm
(0,25đ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2 – CUỐI KÌ I
(2023– 2024)
Mạch Số câu và
Mức 1
KT,KN số điểm
TN
TL
Số tự
Số câu
3
1
nhiên,
phép
Số điểm
1,5
2
tính
với
1,2,5
8
STN
Câu số
Đại lượng Số câu
và đo đại
lượng Số điểm
Câu số
Số câu
Yếu tố
hình học
Số điểm
Giải toán
có lời văn
Câu số
Số câu
Số điểm
Tổng
Mức 2
TN
TL
Mức 3
TN
TL
Tổng
TN
TL
3
1
1,5
2
1,2,5
8
2
1
2
1
1
1
1
1
3,4
9
3,4
9
1
1
1
1
0,5
1
0,5
1
6
11
6
11
1
1
1
1
1
2
1
2
7
10
7
10
Câu số
Số câu
3
1
4
2
1
7
4
Số điểm
1,5
2
2,5
2
2
4
6
%
35%
45%
20%
100%
 

















Các ý kiến mới nhất