Welcome to our website ! CÂU LAC BỘ VIOLET BẮC GIANG !
Chào mừng quý vị đến với Website: CÂU LẠC BỘ Violet Bắc Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lop 3 - Tieng anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lương Vĩnh Long
Ngày gửi: 15h:22' 28-01-2010
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 398
Nguồn: st
Người gửi: Lương Vĩnh Long
Ngày gửi: 15h:22' 28-01-2010
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 398
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Đề
Môn : Tiếng Anh – Let’s Learn English – Book 1
Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên Lớp Trường
Câu 1: Dùng từ gợi ý điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn hội thoại sau :
name , big , school , My
A: Hello . ( 1name’s Mai.
This is my ( 2
B: What’s its (3)
A: It’s Sao Mai School .
B: Oh ! It’s (4
Câu 2: Chọn và đánh dấu ( vào ô trống trước A, B hoặc C phù hợp với các câu sau :
1. your name ? 2. How are you ?
( A. I’m fine ,thank you . ( A. Goodbye .
( B. My name’s Alan . ( B. Fine, thanks .
( C. See you later . ( C. Nice to meet you .
3. Nice to meet you . 4. Goodbye .
( A. Hi. I’m Lili. ( A. See you later .
( B. Nice to meet you ,too . ( B. Hello.
( C. Goodmorning . ( C. I’m fine, thanks.
Câu 3: Hoàn thành các câu sau bằng cách điền chữ cái còn thiếu vào các dấu gạch ngang
He is my frien _ .
M _ name is Peter .
Good _ ye .
Clos _ your book , please .
Câu 4: Sắp xếp các từ , nhóm từ và viết lại thành câu hoành chỉnh :
classroom / is / this / my . (
are / you / how ? (
stand / please / up .
your / big / is / book . ( …………………………………………………
[
[
[
Câu 5 : Trả lời các câu hỏi sau bằng Tiếng Anh :
1. What’s your name ?
………………………………………………………………………………
2. How are you ?
Đề
Môn : Tiếng Anh – Let’s Learn English – Book 1
Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên Lớp Trường
Câu 1: Dùng từ gợi ý điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn hội thoại sau :
name , big , school , My
A: Hello . ( 1name’s Mai.
This is my ( 2
B: What’s its (3)
A: It’s Sao Mai School .
B: Oh ! It’s (4
Câu 2: Chọn và đánh dấu ( vào ô trống trước A, B hoặc C phù hợp với các câu sau :
1. your name ? 2. How are you ?
( A. I’m fine ,thank you . ( A. Goodbye .
( B. My name’s Alan . ( B. Fine, thanks .
( C. See you later . ( C. Nice to meet you .
3. Nice to meet you . 4. Goodbye .
( A. Hi. I’m Lili. ( A. See you later .
( B. Nice to meet you ,too . ( B. Hello.
( C. Goodmorning . ( C. I’m fine, thanks.
Câu 3: Hoàn thành các câu sau bằng cách điền chữ cái còn thiếu vào các dấu gạch ngang
He is my frien _ .
M _ name is Peter .
Good _ ye .
Clos _ your book , please .
Câu 4: Sắp xếp các từ , nhóm từ và viết lại thành câu hoành chỉnh :
classroom / is / this / my . (
are / you / how ? (
stand / please / up .
your / big / is / book . ( …………………………………………………
[
[
[
Câu 5 : Trả lời các câu hỏi sau bằng Tiếng Anh :
1. What’s your name ?
………………………………………………………………………………
2. How are you ?
 

















Các ý kiến mới nhất