Welcome to our website ! CÂU LAC BỘ VIOLET BẮC GIANG !
Chào mừng quý vị đến với Website: CÂU LẠC BỘ Violet Bắc Giang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lop 4 - Tieng anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Lương Vĩnh Long
Ngày gửi: 15h:34' 28-01-2010
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 592
Nguồn: st
Người gửi: Lương Vĩnh Long
Ngày gửi: 15h:34' 28-01-2010
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 592
Số lượt thích:
0 người
Điểm
Đề
Môn : Tiếng Anh – Let’s Learn English – Book 2
Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên Lớp Trường
Câu 1: Dùng từ gợi ý điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn hội thoại sau :
Where , England , May, When
A: Alan , ( 1 ) are you from ?
B: I’m from ( 2
A: ( 3 is your birthday ?
B: It’s in ( 4 ) ……………………..
Câu 2: Chọn và khoanh tròn vào chữ cái A ,B hoặc C trước từ phù hợp với các chỗ trống:
1. you dance ?
A. Are B. Do C. Can
2. Would you like apple ?
A. some B. an C. a
3. What subjectsyou like ?
A. do B. are C. does
4. This gift for you .
A. are B. is C. am
[[[[[[[[
Câu 3: Hoàn thành các câu sau bằng cách điền chữ cái còn thiếu vào các dấu gạch ngang
_ _ ose are my notebooks .
_ _ en do you have English ?
3. I c _ _ swim but I can’t dance .
4. There are fourt _ _ n desks in my classroom .
Câu 4: Sắp xếp các từ , nhóm từ và viết lại thành câu hoành chỉnh :
like / Vietnamese / Maths / and / I . ……………………………………………………………………………
students / there / how many / are / classroom / your / in ?
you / do / have / today / English ?
on / these books / the / are / table
[
[
[
Câu 5 : Trả lời các câu hỏi sau bằng Tiếng Anh :
1. Can you speak English ?
………………………………………………………………………………
2.What subjects do you have today ?
3. When is your birthday ?
4. What do you do during English lesson ?
………………………………………………………………………………
Đề
Môn : Tiếng Anh – Let’s Learn English – Book 2
Thời gian làm bài : 40 phút
Họ và tên Lớp Trường
Câu 1: Dùng từ gợi ý điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn hội thoại sau :
Where , England , May, When
A: Alan , ( 1 ) are you from ?
B: I’m from ( 2
A: ( 3 is your birthday ?
B: It’s in ( 4 ) ……………………..
Câu 2: Chọn và khoanh tròn vào chữ cái A ,B hoặc C trước từ phù hợp với các chỗ trống:
1. you dance ?
A. Are B. Do C. Can
2. Would you like apple ?
A. some B. an C. a
3. What subjectsyou like ?
A. do B. are C. does
4. This gift for you .
A. are B. is C. am
[[[[[[[[
Câu 3: Hoàn thành các câu sau bằng cách điền chữ cái còn thiếu vào các dấu gạch ngang
_ _ ose are my notebooks .
_ _ en do you have English ?
3. I c _ _ swim but I can’t dance .
4. There are fourt _ _ n desks in my classroom .
Câu 4: Sắp xếp các từ , nhóm từ và viết lại thành câu hoành chỉnh :
like / Vietnamese / Maths / and / I . ……………………………………………………………………………
students / there / how many / are / classroom / your / in ?
you / do / have / today / English ?
on / these books / the / are / table
[
[
[
Câu 5 : Trả lời các câu hỏi sau bằng Tiếng Anh :
1. Can you speak English ?
………………………………………………………………………………
2.What subjects do you have today ?
3. When is your birthday ?
4. What do you do during English lesson ?
………………………………………………………………………………
 

















Các ý kiến mới nhất